1Danh từ
- cacbonyl (gốc hóa học =C=O)
Ví dụ
Tāngjī yóu yí gè tànyuánzǐ hé yí gè yǎngyuánzǐ zǔchéng.
Nhóm cacbonyl gồm một nguyên tử cacbon và một nguyên tử oxy tạo thành.
Hányǒu tāngjī de huàhéwù zhǒnglèi fēicháng duō.
Các loại hợp chất chứa nhóm cacbonyl vô cùng phong phú.
Tā zài huàxuékè shang xuéxí le tāngjī fǎnyìng.
Cậu ấy đã học về phản ứng cacbonyl trong giờ hóa học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化学名词,指由碳和氧构成的二价原子团(=C=O)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 羰基
Dùng trong hóa học để chỉ chất hay phân tử có chứa nhóm chức cacbonyl. VD: 含有羰基的有机物 – chất hữu cơ chứa nhóm cacbonyl.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
