Chuyển đến nội dung
翱翔

áoxiáng

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. bay lượn
  2. liệng

Ví dụ

  1. 雄鹰在蓝天中展翅翱翔。

    Xióngyīng zài lántiān zhōng zhǎnchì áoxiáng.Chim đại bàng dang rộng cánh bay lượn trên nền trời xanh.

  2. 海鸥在海面上自由地翱翔。

    Hǎi'ōu zài hǎimiàn shang zìyóu de áoxiáng.Hải âu bay lượn tự do trên mặt biển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 展翅翱翔 zhǎnchì áoxiángtung cánh bay lượn
  • 自由翱翔 zìyóu áoxiángbay lượn tự do
  • 在蓝天翱翔 zài lántiān áoxiángbay lượn trên trời xanh
  • 高空翱翔 gāokōng áoxiángliệng trên tầng cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在空中回旋地飞。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……中 / 里 + 翱翔

Chỉ không gian diễn ra hành động bay lượn, thường dùng cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng. VD: 鸟儿在天空中自由翱翔。– Đàn chim tự do bay lượn giữa bầu trời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

翱
翔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1