Chuyển đến nội dung
耙

bà

Hán Việt: BÀ

Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cái bừa (nông cụ dùng để làm tơi đất phẳng ruộng)

Ví dụ

  1. 农民拿着一把耙去地里整地。

    Nóngmín názhe yì bǎ bà qù dì lǐ zhěngdì.

    Người nông dân cầm một cái bừa ra đồng làm đất.

  2. 铁耙是农村常用的农具之一。

    Tiěbà shì nóngcūn chángyòng de nóngjù zhīyī.

    Bừa sắt là một trong những nông cụ thường dùng ở nông thôn.

  3. 院子里靠墙放着一把木耙。

    Yuànzi lǐ kào qiáng fàngzhe yì bǎ mùbà.

    Trong sân có một cái bừa gỗ dựng dựa vào tường.

2Động từ

  1. bừa (san phẳng, làm tơi đất bằng bừa)

Ví dụ

  1. 播种前必须把地先耙一遍。

    Bōzhǒng qián bìxū bǎ dì xiān bà yí biàn.

    Trước khi gieo hạt nhất định phải bừa đất một lượt.

  2. 他正在田里辛勤地耙地。

    Tā zhèngzài tián lǐ xīnqín de bà dì.

    Anh ấy đang cần cù bừa ruộng trên đồng.

  3. 土地耙平后才能种庄稼。

    Tǔdì bà píng hòu cáinéng zhòng zhuāngjia.

    Đất bừa phẳng rồi mới có thể gieo trồng hoa màu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把耙 yì bǎ bàmột cái bừa
  • 耙地 bà dìbừa đất
  • 耙平 bà píngbừa phẳng
  • 铁耙 tiěbàcái bừa sắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

碎土平地的农具;用耙碎土平地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ (đất) + 耙 + bổ ngữ

Bừa đất cho tơi/phẳng. VD: 把地耙平。– Bừa đất cho phẳng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “耙” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1