1Danh từ
- mề (gia cầm, chim)
Ví dụ
Zhè pán chǎo yāzhūn wèidào fēicháng xiānměi.
Đĩa mề vịt xào này vị rất thơm ngon.
Zuò jīzhūn qián yídìng yào qīngxǐ gānjìng.
Trước khi chế biến mề gà nhất định phải rửa thật sạch.
Lǔzhūn shì yí dào hěn shòu huānyíng de xiàjiǔcài.
Mề kho ngũ vị là món nhắm rượu rất được ưa chuộng.
2Tính từ
- thành khẩn
- chân thành
Ví dụ
Tā yáncí zhūnkěn, ràng rén shēn shòu gǎndòng.
Lời lẽ anh ấy chân thành tha thiết, khiến người ta vô cùng cảm động.
Xiānsheng tàidù zhūnzhì, lìng rén jìngzhòng.
Thái độ của tiên sinh chân thành tha thiết, khiến người ta kính trọng.
Xìn zhōng liúlù chū zhūnqiè de qíngyì.
Bức thư bộc lộ tình cảm chân thành sâu sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类的胃(通称“胗”);也指诚恳、真挚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
肫 + 恳/挚/切
Thường kết hợp với các từ tố chỉ tính chất tình cảm thành khẩn, tha thiết (dùng trong văn viết).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
