Chuyển đến nội dung
肱

gōng

HSK6

1Danh từ

  1. cánh tay
  2. cánh tay trên
  3. người trợ thủ đắc lực (dùng trong văn phong cổ hoặc thành ngữ)

Ví dụ

  1. 运动前拉伸一下臂肱可以防止拉伤。

    Yùndòng qián lāshēn yíxià bìgōng kěyǐ fángzhǐ lāshāng.

    Kéo giãn cánh tay trước khi vận động có thể tránh bị căng cơ.

  2. “曲肱而枕”表现了一种安贫乐道的生活态度。

    “Qū gōng ér zhěn” biǎoxiàn le yì zhǒng ān pín lè dào de shēnghuó tàidù.

    "Gối đầu lên cánh tay" thể hiện thái độ sống an bần lạc đạo.

  3. 医生检查了他右肱的骨折情况。

    Yīshēng jiǎnchá le tā yòugōng de gǔzhé qíngkuàng.

    Bác sĩ đã kiểm tra tình trạng gãy xương cánh tay phải của anh ấy.

  4. 他是董事长不可多得的股肱之臣。

    Tā shì dǒngshìzhǎng bùkě duōdé de gǔgōng zhī chén.

    Anh ấy là cánh tay phải hiếm có của chủ tịch hội đồng quản trị.

  5. 古人常把重臣比喻为国家的股肱。

    Gǔrén cháng bǎ zhòngchén bǐyù wéi guójiā de gǔgōng.

    Người xưa thường ví đại thần như cánh tay đắc lực của đất nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 股肱之臣 gǔgōng zhī chénbề tôi rường cột / cánh tay phải
  • 曲肱而枕 qū gōng ér zhěngối đầu lên tay
  • 肱骨 gōnggǔxương cánh tay
  • 肱二头肌 gōng'èrtóujīcơ nhị đầu cánh tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

胳膊由肘到肩的部分;引申为得力的助手。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

股肱 + 之 + danh từ

Cụm từ cố định chỉ người trợ thủ thân cận, đắc lực và đáng tin cậy nhất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1