1Danh từ
- cánh tay
- cánh tay trên
- người trợ thủ đắc lực (dùng trong văn phong cổ hoặc thành ngữ)
Ví dụ
Yùndòng qián lāshēn yíxià bìgōng kěyǐ fángzhǐ lāshāng.
Kéo giãn cánh tay trước khi vận động có thể tránh bị căng cơ.
“Qū gōng ér zhěn” biǎoxiàn le yì zhǒng ān pín lè dào de shēnghuó tàidù.
"Gối đầu lên cánh tay" thể hiện thái độ sống an bần lạc đạo.
Yīshēng jiǎnchá le tā yòugōng de gǔzhé qíngkuàng.
Bác sĩ đã kiểm tra tình trạng gãy xương cánh tay phải của anh ấy.
Tā shì dǒngshìzhǎng bùkě duōdé de gǔgōng zhī chén.
Anh ấy là cánh tay phải hiếm có của chủ tịch hội đồng quản trị.
Gǔrén cháng bǎ zhòngchén bǐyù wéi guójiā de gǔgōng.
Người xưa thường ví đại thần như cánh tay đắc lực của đất nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
胳膊由肘到肩的部分;引申为得力的助手。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
股肱 + 之 + danh từ
Cụm từ cố định chỉ người trợ thủ thân cận, đắc lực và đáng tin cậy nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
