1Danh từ
- peptit (hợp chất hữu cơ gồm các axit amin liên kết với nhau)
Ví dụ
Duōtài zài shēngmìng huódòng zhōng bànyǎn zhe zhòngyào de juésè.Polypeptit đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động sống.
Zhè lèi hùfūpǐn hányǒu huóxìngtài chéngfèn, néng bāngzhù pífū xiūfù.Loại mỹ phẩm dưỡng da này chứa thành phần peptit hoạt tính, giúp phục hồi da.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由氨基酸脱水缩合而成的化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 肽 + 成分
Chứa thành phần peptit (thường dùng trong y học, dinh dưỡng, mỹ phẩm).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “肽” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
