Chuyển đến nội dung
胗

zhēn

Hán Việt: CHÂN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mề (gia cầm: gà, vịt)

Ví dụ

  1. 今天晚餐吃爆炒鸡胗。

    Jīntiān wǎncān chī bàochǎo jīzhēn.Bữa tối hôm nay ăn mề gà xào cay.

  2. 鸭胗很有嚼劲,非常好吃。

    Yāzhēn hěn yǒu jiáojìn, fēicháng hǎochī.Mề vịt rất giòn dai, ăn rất ngon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鸡胗 jīzhēnmề gà
  • 鸭胗 yāzhēnmề vịt
  • 爆炒鸡胗 bàochǎo jīzhēnmề gà xào lăn/xào to lửa
  • 卤鸡胗 lǔ jīzhēnmề gà phá lấu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类的胃(俗称嗉囊以下的砂囊)。

Ghi chú: thường dùng trong 鸡胗, 鸭胗

Ngữ pháp liên quan 相关语法

炒/卤 + 胗

Cách chế biến món mề gia cầm trong ẩm thực. VD: 炒鸡胗很好吃。– Mề gà xào rất ngon.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1