1Danh từ
- pepton
Ví dụ
Dànbáidòng shì wēishēngwù shíyànshì zhōng chángyòng de péiyǎngjī chéngfèn.Pepton là thành phần môi trường nuôi cấy thường dùng trong phòng thí nghiệm vi sinh.
Shíyàn zhōng xūyào jiārù shìliàng de niúròudòng yǐ tígōng yǎngfèn.Trong thí nghiệm cần thêm lượng pepton thịt bò thích hợp để cung cấp dưỡng chất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蛋白质在酸、碱或蛋白酶作用下水解生成的中间产物(英文 peptone),常用于制备微生物培养基。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 胨 + 的 + danh từ
chứa pepton (thường gặp trong thuật ngữ sinh học). VD: 含蛋白胨的培养液 – dịch nuôi cấy chứa pepton.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “胨” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
