Chuyển đến nội dung
胨腖

dòng

Danh từ

1Danh từ

  1. pepton

Ví dụ

  1. 蛋白胨是微生物实验室中常用的培养基成分。

    Dànbáidòng shì wēishēngwù shíyànshì zhōng chángyòng de péiyǎngjī chéngfèn.Pepton là thành phần môi trường nuôi cấy thường dùng trong phòng thí nghiệm vi sinh.

  2. 实验中需要加入适量的牛肉胨以提供养分。

    Shíyàn zhōng xūyào jiārù shìliàng de niúròudòng yǐ tígōng yǎngfèn.Trong thí nghiệm cần thêm lượng pepton thịt bò thích hợp để cung cấp dưỡng chất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 蛋白胨 dànbáidòngpepton
  • 胰蛋白胨 yídànbáidòngtryptone
  • 牛肉胨 niúròudòngpepton thịt bò
  • 胨水 dòngshuǐnước pepton

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

蛋白质在酸、碱或蛋白酶作用下水解生成的中间产物(英文 peptone),常用于制备微生物培养基。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 胨 + 的 + danh từ

chứa pepton (thường gặp trong thuật ngữ sinh học). VD: 含蛋白胨的培养液 – dịch nuôi cấy chứa pepton.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “胨” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1