1Danh từ
- photphin
- hợp chất hữu cơ của phospho (hóa học)
Ví dụ
Lìn shì yí lèi hán yǒu lín yuánsù de yǒujī huàhéwù.
Phosphine là một nhóm hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố phospho.
Shíyàn zhōng bìxū xiǎoxīn chǔlǐ zhè lèi yìrán de lìn huàhéwù.
Trong thí nghiệm cần phải cẩn thận xử lý nhóm hợp chất phosphine dễ cháy này.
Sānběnjī lìn shì huàxué héchéng zhōng chángyòng de huánjuánjì.
Triphenylphosphine là chất khử thường dùng trong tổng hợp hóa học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
磷化氢分子中的氢原子部分或全部被烃基取代而生成的有机化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 膦 + 结构/基团
chứa cấu trúc hoặc nhóm phosphine (thuật ngữ hóa học). VD: 该分子含有膦基团。– Phân tử này chứa nhóm phosphine.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
