1Danh từ
- sơn dương Chamois
- linh dương Chamois
Ví dụ
Yìlíng shēnghuó zài Ōuzhōu de gāoshān dìdài.
Sơn dương Chamois sống ở vùng núi cao châu Âu.
Yìlíng zài dǒuqiào de yánshí shàng bēnpǎo zìrú.
Linh dương Chamois chạy nhảy thoăn thoắt trên những vách đá dốc đứng.
Zhè zhǒng yìlíng shì shòu bǎohù de yěshēng dòngwù.
Loài sơn dương Chamois này là động vật hoang dã được bảo vệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种生活在欧洲高山地区的反刍动物,外形似山羊,善于攀岩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 臆羚
lượng từ '只' dùng cho sơn dương Chamois. VD: 山顶上有一只臆羚。– Trên đỉnh núi có một con linh dương Chamois.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
