1Danh từ
- hông tàu
- mạn đáy thuyền (phần chuyển tiếp giữa đáy thuyền và mạn thuyền)
Ví dụ
Chuántǐ bǐbù shòusǔn xūyào jǐnjí jiǎnxiū.
Phần hông thân tàu bị hư hỏng cần phải kiểm tra sửa chữa khẩn cấp.
Zhè sōu lúnchuán ānzhuāng le shuāngcéng bǐ lónggú.
Chiếc tàu thuỷ này được lắp đặt sống hông tàu hai tầng.
Shuǐliú chōngjī zhe chuán de bǐbù.
Dòng nước va đập mạnh vào phần hông đáy thuyền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
船侧和船底交界处的弧形部分。
Ghi chú: Thuật ngữ hàng hải, đóng tàu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
舭 + danh từ
dùng làm định ngữ trong thuật ngữ hàng hải để chỉ bộ phận ở hông đáy tàu. VD: 舭龙骨 – sống hông tàu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
