Từ điển chưa có mục “舶”. Pinyin tham khảo: bó. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gǎngkǒu lǐ tíngmǎn le jìnchū de chuánbó.
Trong bến cảng đỗ đầy tàu thuyền ra vào.
Từ mục 船舶
Chuánbó shùnshuǐ xiàxíng, hángxíng sùdù hěn kuài.
Tàu thuyền xuôi dòng đi xuống, tốc độ chạy rất nhanh.
Từ mục 下行
Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén zhìzào dàxíng shāngyòng chuánbó.
Nhà máy này chuyên đóng các loại tàu thuyền thương mại cỡ lớn.
Từ mục 船舶
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “舶” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
