1Danh từ
- cỏ linh lăng
- cỏ mộc túc
Ví dụ
Tiányě lǐ zhǎng mǎn le lǜyóuyóu de mùxu.
Trên cánh đồng mọc đầy cỏ linh lăng xanh mướt.
Mùxu shì yī zhǒng gāo dànbái de yōuzhì mùcǎo.
Cỏ linh lăng là một loại cỏ chăn nuôi chất lượng cao giàu protein.
Chūntiān cǎizhāi de nèn mùxuyè kěyǐ yòng lái zuò cài.
Lá cỏ linh lăng non hái vào mùa xuân có thể dùng để nấu ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
豆科草本植物,多为紫花或黄花,常用作优良饲料,嫩叶也可食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 苜蓿 + 喂 + gia súc
Dùng cỏ linh lăng làm thức ăn chăn nuôi. VD: 农场用苜蓿喂牛。 (Nông trại dùng cỏ linh lăng cho bò ăn.)
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
