Chuyển đến nội dung
茞

chén

Danh từ

Lượng từ: 株

1Danh từ

  1. cây bạch chỉ (cách gọi cổ)
  2. cỏ thơm

Ví dụ

  1. 《楚辞》中常以茞比喻君子之德。

    "Chǔcí" zhōng cháng yǐ chén bǐyù jūnzǐ zhī dé.Trong "Sở từ" thường dùng cỏ sỉ (bạch chỉ) để ví với phẩm đức của người quân tử.

  2. 古人采茞佩于身,以辟秽气。

    Gǔrén cǎi chén pèi yú shēn, yǐ bì huìqì.Người xưa hái cỏ bạch chỉ đeo bên mình để trừ uế khí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 兰茞 lánchénhoa lan và cỏ thơm
  • 佩茞 pèichénđeo cỏ thơm (chỉ đức hạnh)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

古同“芷”,指白芷,香草名。

Ghi chú: Từ cổ, đồng nghĩa và thường mượn cho chữ 芷.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + 茞 + 比喻 / 象征……

Dùng trong văn ngôn / văn học cổ để ví cây cỏ thơm với đức tính tốt đẹp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

茞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1