Chuyển đến nội dung
茧繭

jiǎn

Danh từ

Lượng từ: 个、只、层

1Danh từ

  1. kén (tằm, sâu)
  2. vết chai (ở tay, chân)

Ví dụ

  1. 春蚕吐尽丝后结成了茧。

    Chūncán tǔ jìn sī hòu jiéchéng le jiǎn.Tằm xuân nhả hết tơ thì kết thành kén.

  2. 工人把茧收集起来准备缫丝。

    Gōngrén bǎ jiǎn shōují qǐlai zhǔnbèi sāosī.Công nhân thu gom kén lại để chuẩn bị ươm tơ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 蚕茧 cánjiǎnkén tằm
  • 老茧 lǎojiǎnvết chai lâu năm
  • 长茧 zhǎng jiǎnmọc vết chai
  • 作茧自缚 zuòjiǎnzìfùkén tằm tự trói, tự trói buộc mình
  • 破茧成蝶 pòjiǎnchéngdiéphá kén thành bướm, lột xác vươn lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某些昆虫幼虫在化蛹前所吐丝织成的壳;也指皮肤因摩擦而变厚变硬的硬皮。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

手/脚 + 长 / 磨出 + 茧

Tay hoặc chân bị mọc/ma sát tạo thành vết chai. VD: 他的双手磨出了厚厚的茧。– Đôi tay anh ấy đã chai sạn dày cộm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

茧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1