1Danh từ
- cây kinh giới
- kinh giới
Ví dụ
Jīngjiè shì yì zhǒng chángjiàn de zhōngyàocái, cháng yòngyú jiěbiǎo sǎnhán.Kinh giới là một loại dược liệu Trung y phổ biến, thường dùng để giải cảm phát tán phong hàn.
Māma zài liángbàncài lǐ fàng le yìxiē xīnxiān de jīngjiè yè.Mẹ đã cho một ít lá kinh giới tươi vào món nộm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生草本植物,叶互生,有香气,茎叶入中药,嫩叶也可食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 荆芥 + 入药
Dùng cây kinh giới làm thuốc trị bệnh. VD: 用荆芥入药治疗感冒 – dùng kinh giới làm thuốc trị cảm mạo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
