Chuyển đến nội dung
荔枝

lìzhī

Danh từ

HSK4Lượng từ: 颗、个、串

1Danh từ

  1. quả vải
  2. cây vải

Ví dụ

  1. 夏天是荔枝上市的季节。

    Xiàtiān shì lìzhī shàngshì de jìjié.Mùa hè là mùa quả vải bày bán trên thị trường.

  2. 这里的荔枝又大又甜,非常好吃。

    Zhèlǐ de lìzhī yòu dà yòu tián, fēicháng hǎochī.Vải ở đây vừa to vừa ngọt, rất ngon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鲜荔枝 xiān lìzhīvải tươi
  • 吃荔枝 chī lìzhīăn vải
  • 剥荔枝 bāo lìzhībóc vỏ quả vải
  • 荔枝树 lìzhī shùcây vải

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种常绿乔木,果实有红色的硬壳,果肉多汁且甜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

颗/串/斤 + 荔枝

Lượng từ dùng cho vải: 颗 (quả rời), 串 (chùm), 斤 (cân). VD: 给我称两斤荔枝。– Cân cho tôi hai cân quả vải.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

荔
枝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1