1Danh từ
- rau diếp xoăn
- cây cúc cự
Ví dụ
Jújù shì yì zhǒng fùhán wéishēngsù de jiànkāng shūcài.
Rau diếp xoăn là một loại rau tốt cho sức khỏe, giàu vitamin.
Zhìzuò shālā shí jiārù yìxiē jújù kǒugǎn hěn shuǎngcuì.
Khi làm món salad thêm một ít rau diếp xoăn thì ăn rất giòn ngon.
Jújù de gēnbù yǒushí kě hōngkǎo hòu zuòwéi kāfēi dàiyòngpǐn.
Rễ của rau diếp xoăn đôi khi được nướng lên để thay thế cà phê.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
菊科多年生草本植物,叶可做蔬菜,根可代咖啡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 菊苣 + làm gì
Cấu trúc chỉ cách chế biến hoặc sử dụng rau diếp xoăn trong ẩm thực.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
