Chuyển đến nội dung
菖蒲

chāngpú

Hán Việt: XƯƠNG BỒ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây xương bồ
  2. cây thủy xương bồ

Ví dụ

  1. 端午节有在门口悬挂菖蒲的习俗。

    Duānwǔjié yǒu zài ménkǒu xuánguà chāngpú de xísú.Tết Đoan Ngọ có phong tục treo cây xương bồ trước cửa.

  2. 菖蒲是一种传统中药材。

    Chāngpú shì yì zhǒng chuántǒng zhōngyàocái.Xương bồ là một loại dược liệu Trung y truyền thống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 悬挂菖蒲 xuánguà chāngpútreo cây xương bồ
  • 石菖蒲 shíchāngpúthạch xương bồ
  • 菖蒲酒 chāngpújiǔrượu xương bồ
  • 菖蒲叶 chāngpúyèlá xương bồ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,生在水边,全株有香味,可作药用,端午节常用作驱邪之物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挂 + 菖蒲

Treo xương bồ (phong tục trừ tà Tết Đoan Ngọ). VD: 端午节家家门前挂菖蒲。– Tết Đoan Ngọ nhà nhà treo xương bồ trước cửa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

菖
蒲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “菖蒲” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1