1Danh từ
- cây kim cang
- cây bạt khế (một loài thực vật thân leo dùng làm thuốc)
Ví dụ
Báqiā shì yì zhǒng chángjiàn de zhōngcǎoyào.
Cây kim cang là một loại thảo dược Đông y thường gặp.
Shānpō shang shēngzhǎng zhe hěn duō yěshēng de báqiā.
Trên sườn núi mọc rất nhiều cây kim cang hoang dã.
Yīshēng jiànyì yòng báqiā lái qūfēng chúshī.
Bác sĩ khuyên dùng cây kim cang để trừ phong trừ thấp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
攀援灌木,地下茎富含淀粉,可入药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 菝葜 + 入药
Dùng cây kim cang làm thuốc. VD: 中医常用菝葜入药。 – Đông y thường dùng kim cang làm thuốc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
