1Danh từ
- hình thoi
Ví dụ
Zhè ge biāozhì de wàikuāng shì yí gè língxíng.
Khung viền của biển hiệu này là một hình thoi.
Dìzhuān bèi pīnchéng le piàoliang de língxíng tú'àn.
Gạch lát sàn được ghép thành hoa văn hình thoi rất đẹp.
Shùxué lǎoshī jiāo wǒmen rúhé jìsuàn língxíng de miànjī.
Thầy giáo dạy toán hướng dẫn chúng tôi cách tính diện tích hình thoi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
四条边相等的平行四边形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈 + 菱形
có hình dạng thoi. VD: 这个风筝呈菱形。– Chiếc diều này có hình thoi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
