1Danh từ
- cây tật lê
- gai tật lê
Ví dụ
Zhè zhǒng yěcǎo jiào jíli, guǒshí shang zhǎng mǎn le jiāncì.
Loại cỏ dại này gọi là cây tật lê, quả mọc đầy gai nhọn.
Jíli zài zhōngyī lǐ shì yí wèi chángyòng de cǎoyào.
Tật lê là một vị thuốc thảo dược thường dùng trong Đông y.
Tā de kùtuǐ shang zhān le xǔduō dài cì de jíli.
Trên ống quần anh ấy dính rất nhiều hạt gai tật lê.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种一年生草本植物,果实有刺,中医学上可入药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沾满 / 长满 + 蒺藜
Dính đầy hoặc mọc đầy gai tật lê. VD: 荒地上长满了蒺藜。– Đất hoang mọc đầy cây gai tật lê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “蒺藜” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
