Chuyển đến nội dung
蒿

hāo

Hán Việt: HAO

Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây ngải
  2. cây cỏ hao (loại thảo mộc thân thảo)

Ví dụ

  1. 田野里长满了青蒿。

    Tiányě lǐ zhǎngmǎn le qīnghāo.

    Trên cánh đồng mọc đầy ngải hoa vàng.

  2. 青蒿素是一种有效的抗疟药。

    Qīnghāosù shì yī zhǒng yǒuxiào de kàngnüèyào.

    Artemisinin (chất chiết xuất từ thanh hao) là thuốc chống sốt rét hiệu quả.

  3. 这种蒿草散发出一股独特的清香。

    Zhè zhǒng hāocǎo sànfā chū yī gǔ dútè de qīngxiāng.

    Loại cỏ ngải này tỏa ra một mùi hương thanh khiết đặc trưng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 青蒿 qīnghāongải hoa vàng, thanh hao
  • 茼蒿 tónghāorau cải cúc
  • 蒿草 hāocǎocỏ ngải
  • 蒿目时艰 hāomùshíjiānlo lắng trước thời cuộc khó khăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年生或二年生草本植物,叶如丝状,有香气。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长满 + 蒿草

Mọc đầy cỏ hoang/cỏ ngải. VD: 荒地上长满了蒿草。– Bãi đất hoang mọc đầy cỏ dại.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蒿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1