1Danh từ
- cây ngải
- cây cỏ hao (loại thảo mộc thân thảo)
Ví dụ
Tiányě lǐ zhǎngmǎn le qīnghāo.
Trên cánh đồng mọc đầy ngải hoa vàng.
Qīnghāosù shì yī zhǒng yǒuxiào de kàngnüèyào.
Artemisinin (chất chiết xuất từ thanh hao) là thuốc chống sốt rét hiệu quả.
Zhè zhǒng hāocǎo sànfā chū yī gǔ dútè de qīngxiāng.
Loại cỏ ngải này tỏa ra một mùi hương thanh khiết đặc trưng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生或二年生草本植物,叶如丝状,有香气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长满 + 蒿草
Mọc đầy cỏ hoang/cỏ ngải. VD: 荒地上长满了蒿草。– Bãi đất hoang mọc đầy cỏ dại.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
