1Danh từ
- áo tơi
- áo tơi làm bằng cỏ hoặc lá cọ
Ví dụ
Yúfū pī zhe suō, zài fēngyǔ zhōng huáchuán.
Người ngư dân khoác áo tơi, chèo thuyền trong mưa gió.
Gǔshī zhōng cháng yǒu “qīng ruòlì, lǜ suōyī” de miáoxiě.
Trong thơ cổ thường có câu miêu tả “nón lá xanh, áo tơi biếc”.
Lǎonóng zài yǔtiān chūmén qián chuān shàng le suō.
Lão nông mặc áo tơi trước khi ra ngoài vào ngày mưa.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用草或棕毛制成的防雨用具(多指蓑衣)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
披 + 蓑
khoác áo tơi. VD: 披蓑冒雨 – Khoác áo tơi đội mưa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
