Chuyển đến nội dung
蓷

tuī

Hán Việt: THÔI

Danh từ

Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây ích mẫu (tên gọi cổ)

Ví dụ

  1. 《诗经》中有“中谷有蓷,暵其乾矣”的诗句。

    Shījīng zhōng yǒu "zhōng gǔ yǒu tuī, hàn qí gān yǐ" de shījù.Trong Kinh Thi có câu thơ "Trong thung lũng có cây ích mẫu, nắng làm nó khô héo".

  2. 古人把益母草称为蓷。

    Gǔrén bǎ yìmǔcǎo chēng wéi tuī.Người xưa gọi cây ích mẫu là thôi/tuī.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 中谷有蓷 zhōng gǔ yǒu tuīthung lũng có cây ích mẫu
  • 野生蓷 yěshēng tuīcây ích mẫu mọc hoang
  • 蓷草 tuīcǎocỏ ích mẫu
  • 采蓷 cǎi tuīhái cây ích mẫu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物名,即益母草,古书中多见。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

蓷,……也

Cấu trúc giải thích từ vựng trong văn ngôn / từ điển cổ. VD: 蓷,益母也。– Thôi, tức là cây ích mẫu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蓷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1