Chuyển đến nội dung
蚁丘蟻丘

yǐqiū

Danh từ

Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. gò kiến
  2. tổ kiến đùn thành gò

Ví dụ

  1. 草原上随处可见巨大的蚁丘。

    Cǎoyuán shàng suíchù kějiàn jùdà de yǐqiū.Trên thảo nguyên có thể thấy những gò kiến khổng lồ ở khắp nơi.

  2. 他不小心踩到了草丛中的蚁丘。

    Tā bù xiǎoxīn cǎidào le cǎocóng zhōng de yǐqiū.Anh ấy vô tình giẫm phải một gò kiến trong bụi cỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 巨大的蚁丘 jùdà de yǐqiūgò kiến khổng lồ
  • 建造蚁丘 jiànzào yǐqiūxây gò kiến
  • 一座蚁丘 yī zuò yǐqiūmột gò kiến
  • 破坏蚁丘 pòhuài yǐqiūphá hoại gò kiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

蚂蚁筑巢时堆积在地面上的土堆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 蚁丘 + 方位 từ

Chỉ vị trí liên quan đến gò kiến. VD: 许多蚂蚁在蚁丘周围活动。– Rất nhiều kiến đang hoạt động quanh gò kiến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蚁
丘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1