1Danh từ
- con đỉa
Ví dụ
Xià shuǐtián chāyāng shí, yào xiǎoxīn bèi mǎhuáng yǎo dào.
Khi xuống ruộng cấy lúa, phải cẩn thận kẻo bị đỉa cắn.
Mǎhuáng jǐnjǐn xī zài niútǐ shàng xīxuè.
Con đỉa bám chặt vào chân trâu để hút máu.
Zài chuántǒng zhōngyào lǐ, gānzhì de mǎhuáng kěyǐ rùyào pòxuè.
Trong đông y truyền thống, đỉa sấy khô có thể làm thuốc phá huyết ứ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
环节动物,身体长形,稍扁,生活在水田、河流中,吸食人畜的血液。学名“水蛭”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 蚂蟥 + 咬/叮
bị đỉa cắn/đốt. VD: 脚被蚂蟥咬了 – chân bị đỉa cắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
