1Danh từ
- màn
- mùng (chống muỗi)
Ví dụ
Xiàtiān shuìjiào shí guà shàng wénzhàng kěyǐ fángzhǐ wénzi dīngyǎo.
Mùa hè khi ngủ mắc màn có thể phòng tránh muỗi đốt.
Māma mǎi le yì dǐng xīn de báisè wénzhàng.
Mẹ đã mua một chiếc màn màu trắng mới.
Chūmén lùyíng shí, tā suíshēn dài le biànxiéshì wénzhàng.
Khi đi cắm trại, anh ấy mang theo chiếc mùng tiện lợi bên mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
防蚊用的布帐或纱帐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挂 / 支 + 蚊帐
động từ thường đi kèm là '挂' (mắc, treo) hoặc '支' (chống, căng dựng khung màn). VD: 晚上别忘了挂蚊帐。– Tối đừng quên mắc màn nhé.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
