1Danh từ
- con dĩn
- con muỗi mắt (côn trùng hút máu)
Ví dụ
Línzi lǐ dàochù dōu shì fēiwǔ de ruì, dīng de rén yòu yǎng yòu tòng.
Trong rừng đầy dĩn bay lượn, đốt người ngứa ngáy và đau buốt.
Zhè zhǒng ruì shì mǒuxiē chuánrǎnbìng de zhòngyào chuánbō méijiè.
Loài dĩn này là trung gian truyền nhiễm quan trọng của một số bệnh.
Xiàtiān de xīliú pángbiān chángcháng jùjí zhe dàliàng de ruì.
Vào mùa hè, bên các dòng suối thường tụ tập một lượng lớn dĩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
双翅目昆虫,体型像小蝇,雌虫吸人畜血液,能传播疾病。俗称黑蝇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 蚋 + 叮咬
bị dĩn hoặc muỗi mắt cắn/đốt. VD: 在野外很容易被蚋叮咬。– Ở ngoài trời rất dễ bị dĩn đốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
