Chuyển đến nội dung
蛆

qū

Hán Việt: DÒI / THƯ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 条、只

1Danh từ

  1. con dòi

Ví dụ

  1. 垃圾堆放太久容易生蛆。

    Lājī duīfàng tài jiǔ róngyì shēng qū.Rác rưởi để đọng quá lâu rất dễ sinh dòi.

  2. 他发现烂苹果上爬着几条蛆。

    Tā fāxiàn làn píngguǒ shang pázhe jǐ tiáo qū.Anh ấy phát hiện trên quả táo thối có mấy con dòi đang bò.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生蛆 shēng qūsinh dòi
  • 蛆虫 qūchóngcon dòi, giòi bọ
  • 蝇蛆 yíngqūdòi ruồi
  • 一条蛆 yì tiáo qūmột con dòi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

苍蝇的幼虫,多生活在不洁净的环境或腐烂的物体中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

生 + 蛆

Chỉ hiện tượng rác rưởi hoặc đồ thối rữa sinh ra dòi bọ. VD: 剩饭生蛆了。– Cơm thiu sinh dòi rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蛆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1