Chuyển đến nội dung
蛞蝓

kuòyú

Hán Việt: KHOÁT DU

Danh từ

Lượng từ: 只、条

1Danh từ

  1. con sên trần

Ví dụ

  1. 雨后的菜园里有很多蛞蝓。

    Yǔ hòu de càiyuán lǐ yǒu hěn duō kuòyú.Sau cơn mưa, trong vườn rau có rất nhiều sên trần.

  2. 蛞蝓外表看起来像没有壳的蜗牛。

    Kuòyú wàibiǎo kàn qǐlái xiàng méiyǒu ké de wōniú.Sên trần trông bề ngoài giống như con ốc sên không có vỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 防治蛞蝓 fángzhì kuòyúphòng trừ sên trần
  • 一只蛞蝓 yī zhī kuòyúmột con sên trần
  • 蛞蝓爬行 kuòyú páxíngsên trần bò

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

软体动物,身体柔软,体表多黏液,没有外壳,常危害蔬菜和果树。俗称鼻涕虫。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……像 + 蛞蝓 + 一样……

ví von chậm chạp hoặc mềm nhũn như con sên trần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蛞
蝓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1