Từ điển chưa có mục “蛲”. Pinyin tham khảo: náo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Értóng róngyì gǎnrǎn náochóngbìng.
Trẻ em rất dễ nhiễm bệnh giun kim.
Từ mục 蛲虫病
Náochóngbìng cháng yǐnqǐ gāngmén zhōuwéi sàoyǎng.
Bệnh giun kim thường gây ngứa ngáy vùng quanh hậu môn.
Từ mục 蛲虫病
Fànqián biànhòu xǐshǒu kěyǐ yǒuxiào yùfáng náochóngbìng.
Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh giúp phòng ngừa bệnh giun kim hiệu quả.
Từ mục 蛲虫病
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “蛲” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
