1Danh từ
- ấu trùng bọ hung
- sâu đất (thường dùng trong 蛴螬)
Ví dụ
Dì lǐ wāchū le jǐ zhī qícáo.
Dưới đất đào được mấy con sâu đất (ấu trùng bọ hung).
Qícáo shì chángjiàn de dìxià hàichóng.
Ấu trùng bọ hung là loài sâu hại dưới đất thường gặp.
Gǔdài cháng yǐ 'lǐng rú qícáo' xíngróng nǚzǐ bójǐng jiébái yuánrùn.
Thời xưa thường dùng 'cổ như tề tào' để ví cổ người con gái trắng ngần đẫy đà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
〔蛴螬〕金龟子的幼虫,是农作物的地下害虫。
Ghi chú: Thường chỉ gặp trong từ ghép '蛴螬'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蛴螬 + 危害 + nông sản/rễ cây
chỉ tác hại của ấu trùng bọ hung đối với rễ cây trồng. VD: 蛴螬危害作物根部。– Sâu đất gây hại phần rễ của cây trồng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “蛴” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
