1Danh từ
- con phù du (loài côn trùng cánh mỏng sống rất ngắn ngủi)
Ví dụ
Chéngchóng fúyóu de shòumìng tōngcháng zhǐyǒu duǎnduǎn yì tiān.
Tuổi thọ của con phù du trưởng thành thường chỉ vỏn vẹn một ngày.
"Jì fúyóu yú tiāndì" biǎodá le rénshēng de duǎnzàn yǔ miǎoxiǎo.
"Gửi thân phù du nơi trời đất" diễn đạt sự ngắn ngủi và nhỏ bé của kiếp người.
Hébiān jùjí le chéngqún de fúyóu.
Bên bờ sông tụ tập từng đàn con phù du.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫,幼虫生活在水中,成虫寿命极短,仅能活几小时至数天。常用来比喻生命短促或事物渺小。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
如/似 + 蜉蝣
ví von tính chất ngắn ngủi, mỏng manh như kiếp phù du. VD: 人生如蜉蝣,忽然而已。– Đời người tựa kiếp phù du, thoắt cái đã qua.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
