1Danh từ
- con nòng nọc
Ví dụ
Chítáng lǐ yǒu yì qún xiǎo kēdǒu zài yóuláiyóuqù.
Trong ao có một đàn nòng nọc nhỏ đang bơi qua bơi lại.
Kēdǒu mànman zhǎngdà, zuìhòu biànchéng le qīngwā.
Nòng nọc dần lớn lên, cuối cùng biến thành ếch.
Háizimen xǐhuan zài xiǎoxī biān lāo kēdǒu.
Trẻ con thích vớt nòng nọc bên bờ suối nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蛙或蟾蜍等两栖类动物的幼体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数量词 (只/群) + 蝌蚪
Lượng từ đi kèm là 只 (con) hoặc 群 (đàn).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
