Chuyển đến nội dung
螨蟎

mǎn

Hán Việt: MÃN

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con mạt
  2. bọ ve (loài chân khớp nhỏ)

Ví dụ

  1. 被子里有很多肉眼看不见的螨。

    Bèizi lǐ yǒu hěn duō ròuyǎn kàn bù jiàn de mǎn.Trong chăn có rất nhiều con mạt mắt thường không nhìn thấy được.

  2. 他皮肤过敏是因为螨引起的。

    Tā pífū guòmǐn shì yīnwèi mǎn yǐnqǐ de.Da anh ấy bị dị ứng là do con mạt gây ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尘螨 chénmǎnmạt bụi nhà
  • 螨虫过敏 mǎnchóng guòmǐndị ứng bọ mạt
  • 除螨喷雾 chú mǎn pēnwùxịt khử mạt
  • 消灭螨 xiāomiè mǎntiêu diệt bọ mạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

节肢动物的一类,体型微小,多寄生在人或动植物体内外。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + 螨 + 引起/造成

biểu thị nguyên nhân do bọ mạt gây ra. VD: 这种皮炎由螨引起。– Loại viêm da này do mạt gây ra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

螨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1