Chuyển đến nội dung
蠓

měng

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. dĩn (loài côn trùng nhỏ hơn muỗi, đốt rất ngứa)

Ví dụ

  1. 傍晚在河边散步容易被蠓叮咬。

    Bàngwǎn zài hébiān sànbù róngyì bèi měng dīngyǎo.Chập tối đi dạo bên bờ sông rất dễ bị dĩn đốt.

  2. 被蠓咬过的地方奇痒无比。

    Bèi měng yǎoguò de dìfang qíyǎng wúbǐ.Chỗ bị dĩn đốt ngứa ngáy khôn cùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 蠓虫 měngchóngcon dĩn
  • 被蠓咬 bèi měng yǎobị dĩn cắn/đốt
  • 防蠓喷雾 fáng měng pēnwùxịt chống dĩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

昆虫,比蚊子小,黑褐色,雌虫吸人、畜的血。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 蠓 + 叮/咬

bị dĩn chích/cắn. VD: 他的手臂被蠓叮了许多小包。– Cánh tay anh ấy bị dĩn đốt nổi nhiều nốt nhỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蠓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1