Từ điển chưa có mục “讥”. Pinyin tham khảo: jī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen bù yīnggāi suíbiàn jīxiào biérén de quēdiǎn.
Chúng ta không nên tùy tiện cười nhạo khuyết điểm của người khác.
Từ mục 讥笑
Yù dào shībài shí, bú yào pà biérén de jīxiào.
Khi gặp thất bại, đừng sợ lời chế giễu của người khác.
Từ mục 讥笑
Tā yīnwèi fāyīn bù biāozhǔn ér zāodào le tóngxué de jīxiào.
Cậu ấy bị bạn học chế giễu vì phát âm không chuẩn.
Từ mục 讥笑
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “讥” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
