Chuyển đến nội dung
诀窍訣竅

juéqiào

Hán Việt: QUYẾT KHIẾU

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、门

1Danh từ

  1. bí quyết
  2. mẹo

Ví dụ

  1. 熟能生巧就是学好这门技艺的诀窍。

    Shúnéngshēngqiǎo jiù shì xuéhǎo zhè mén jìyì de juéqiào.Trăm hay không bằng tay quen chính là bí quyết để học tốt ngón nghề này.

  2. 掌握了学习诀窍,效率就会提高很多。

    Zhǎngwò le xuéxí juéqiào, xiàolǜ jiù huì tígāo hěn duō.Nắm được mẹo học tập thì hiệu suất sẽ tăng lên rất nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 掌握诀窍 zhǎngwò juéqiàonắm bắt bí quyết
  • 成功诀窍 chénggōng juéqiàobí quyết thành công
  • 有什么诀窍 yǒu shénme juéqiàocó mẹo gì
  • 摸索诀窍 mōsuǒ juéqiàomày mò tìm ra bí quyết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

关键的、有效的方法;秘诀。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的诀窍在于……

bí quyết của điều gì là ở chỗ... VD: 学习的诀窍在于坚持。– Bí quyết học tập là ở sự kiên trì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

诀
窍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1