Từ điển chưa có mục “诛”. Pinyin tham khảo: zhū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qiè guó zhě hòu, qiè gōu zhě zhū.
Kẻ trộm nước thì làm chư hầu, kẻ trộm móc câu thì bị xử tội.
Từ mục 窃
Tānguān wūlì duì bǎixìng zhūqiú wúdù.
Bọn quan lại tham nhũng vơ vét của bách tính không có điểm dừng.
Từ mục 诛求
Pànjūn shǒulǐng zhànbài hòu bèi dāngchǎng zhūlù.
Thủ lĩnh quân phản loạn sau khi bại trận đã bị xử tử tại chỗ.
Từ mục 戮
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “诛” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
