1Danh từ
- chư hầu
Ví dụ
Xīzhōu shíqī shíxíng fēnfēngzhì, fēnfēngle xǔduō zhūhóu.Thời Tây Chu thực hiện chế độ phân phong, đã phong tước cho nhiều chư hầu.
Chūnqiū Zhànguó shídài, gè dà zhūhóuguó zhījiān zhànluàn búduàn.Thời Xuân Thu Chiến Quốc, giữa các nước chư hầu lớn liên tục xảy ra chiến tranh loạn lạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代帝王分封给宗室或功臣并由其治理的各国封建君主;比喻掌握地方重权的人物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
诸侯 + 割据 / 争霸
Thường dùng mô tả bối cảnh lịch sử phân chia quyền lực cát cứ, tranh giành quyền lực. VD: 那个时代诸侯争霸,民不聊生。– Thời đại đó chư hầu tranh bá, muôn dân lầm than.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
