Chuyển đến nội dung
貘

mò

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con heo vòi
  2. loài heo vòi

Ví dụ

  1. 貘是一种珍稀的哺乳动物。

    Mò shì yì zhǒng zhēnxī de bǔrǔ dòngwù.Heo vòi là một loài động vật có vú quý hiếm.

  2. 我们在动物园里看到了一只马来貘。

    Wǒmen zài dòngwùyuán lǐ kàndào le yì zhī Mǎláimò.Chúng tôi nhìn thấy một con heo vòi Mã Lai trong sở thú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 马来貘 Mǎláimòheo vòi Mã Lai
  • 美洲貘 Měizhōumòheo vòi Nam Mỹ
  • 一只貘 yì zhī mòmột con heo vòi
  • 貘科动物 mòkē dòngwùđộng vật họ Heo vòi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,鼻端延长成短象鼻状,尾短,善游泳,产于南美洲及东南亚。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词 + 貘

Lượng từ dùng cho loài heo vòi thường là 只. VD: 保护区里生活着几只貘。– Trong khu bảo tồn có vài con heo vòi sinh sống.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

貘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1