Chuyển đến nội dung
赵霞趙霞

Zhào Xiá

Hán Việt: TRIỆU HÀ

Danh từ riêng

HSK5

1Danh từ riêng

  1. Triệu Hà (tên riêng)

Ví dụ

  1. 赵霞是我们学院优秀的学生代表。

    Zhào Xiá shì wǒmen xuéyuàn yōuxiù de xuésheng dàibiǎo.Triệu Hà là đại biểu sinh viên ưu tú của học viện chúng tôi.

  2. 赵霞今天请假没来上班。

    Zhào Xiá jīntiān qǐngjià méi lái shàngbān.Hôm nay Triệu Hà xin nghỉ không đi làm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赵霞老师 Zhào Xiá lǎoshīcô giáo Triệu Hà
  • 联系赵霞 liánxì Zhào Xiáliên hệ với Triệu Hà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

赵霞 + Động từ / Vị ngữ

tên riêng đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu. VD: 赵霞负责这个项目。– Triệu Hà phụ trách dự án này.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赵
霞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1