1Động từ
- khập khiễng, thọt (chân)
Ví dụ
Tā de zuǒtuǐ shòushāng hòu, zǒulù jiù yǒudiǎn bǒ le.
Sau khi chân trái bị thương, anh ấy đi lại hơi khập khiễng.
Xiǎogǒu de yī zhī jiǎo gǔzhé le, bǒzhe xiàng qián zǒu.
Một chân của chú chó bị gãy, đi khập khiễng về phía trước.
Tā suīrán tuǐ yǒuxiē bǒ, dàn yīrán jiānchí yùndòng.
Tuy chân hơi thọt, anh ấy vẫn kiên trì tập thể dục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
腿脚有残疾或受伤,走路不平衡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走路 + 跛 / 跛着 + 走路
miêu tả dáng đi khập khiễng do chân bị đau hoặc khuyết tật. VD: 他跛着脚走进来。– Anh ấy tập tễnh bước vào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
