1Động từ
- đá
- giẫm
- đạp
Ví dụ
Cùjū shì Zhōngguó gǔdài de yī zhǒng zúqiú yùndòng.
Cúc cúc (đá cầu/đá bóng) là một môn thể thao bóng đá thời cổ đại Trung Quốc.
Tā yī cù ér jiù de wánchéng le rènwu.
Anh ấy một bước làm xong ngay nhiệm vụ.
Jùnmǎ yáng tí fēi cù, chéntǔ fēiyáng.
Tuấn mã tung vó đá nhanh, cát bụi tung bay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
踢;踏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一蹴而就
Thành ngữ cố định: làm một bước là xong, thường dùng trong câu phủ định để chỉ việc gì đó không thể nhanh chóng hoàn thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
