Chuyển đến nội dung
邵

shào

Hán Việt: THIỆU

1Danh từ

  1. họ Thiệu

Ví dụ

  1. 邵老师是我们的中文系主任。

    Shào lǎoshī shì wǒmen de zhōngwénxì zhǔrèn.

    Thầy Thiệu là chủ nhiệm khoa tiếng Trung của chúng tôi.

  2. 邵先生刚刚打来电话找你。

    Shào xiānsheng gānggāng dǎ lái diànhuà zhǎo nǐ.

    Ông Thiệu vừa mới gọi điện thoại tìm anh.

  3. 邵氏兄弟在中国电影史上很有名。

    Shào shì xiōngdì zài Zhōngguó diànyǐng shǐ shàng hěn yǒumíng.

    Anh em họ Thiệu rất nổi tiếng trong lịch sử điện ảnh Trung Quốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 邵先生 Shào xiānshengông Thiệu
  • 邵女士 Shào nǚshìbà/cô Thiệu
  • 邵氏电影 Shào shì diànyǐngđiện ảnh họ Thiệu (hãng Shaw Brothers)
  • 老邵 Lǎo Shàobác Thiệu / anh Thiệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

姓氏;亦为古地名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

邵 + chức danh / xưng hô

Kết hợp họ Thiệu với danh xưng thể hiện sự lịch sự hoặc thân mật. VD: 邵经理 – Giám đốc Thiệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

邵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1