1Danh từ
- họ Thiệu
Ví dụ
Shào lǎoshī shì wǒmen de zhōngwénxì zhǔrèn.
Thầy Thiệu là chủ nhiệm khoa tiếng Trung của chúng tôi.
Shào xiānsheng gānggāng dǎ lái diànhuà zhǎo nǐ.
Ông Thiệu vừa mới gọi điện thoại tìm anh.
Shào shì xiōngdì zài Zhōngguó diànyǐng shǐ shàng hěn yǒumíng.
Anh em họ Thiệu rất nổi tiếng trong lịch sử điện ảnh Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
姓氏;亦为古地名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
邵 + chức danh / xưng hô
Kết hợp họ Thiệu với danh xưng thể hiện sự lịch sự hoặc thân mật. VD: 邵经理 – Giám đốc Thiệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
