1Danh từ
- anhiđrit
- anhidrit (hóa học)
Ví dụ
Línběn'èrjiǎsuāngān shì zhòngyào de huàgōng yuánliào.
Phthalic anhydrit là nguyên liệu hóa chất quan trọng.
Cùsuāngān zài yǒujī héchéng zhōng guǎngfàn shǐyòng.
Anhydrit axetic được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ.
Zhè zhǒng suāngān yù shuǐ huì fāshēng jùliè shuǐjiě fǎnyìng.
Loại anhydrit này khi gặp nước sẽ xảy ra phản ứng thủy phân mãnh liệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一个或两个酸分子脱水后生成的一类化合物(酸酐)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tên axit + 酐
cách gọi tên hợp chất anhydrit trong hóa học. VD: 碳酸酐 – axit cacbonic anhydrit (CO2).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
