Chuyển đến nội dung
钆釓

gá

Hán Việt: GÁ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. gadolini (nguyên tố kim loại đất hiếm, ký hiệu Gd)

Ví dụ

  1. 钆是一种银白色的稀土金属。

    Gá shì yī zhǒng yínbáisè de xītǔ jīnshǔ.Gadolini là một kim loại đất hiếm màu trắng bạc.

  2. 核磁共振检查中常用钆作为造影剂。

    Hécí gòngzhèn jiǎnchá zhōng cháng yòng gá zuòwéi zàoyǐngjì.Trong chụp cộng hưởng từ người ta thường dùng gadolini làm chất cản quang.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 钆造影剂 gá zàoyǐngjìchất cản quang gốc gadolini
  • 稀土元素钆 xītǔ yuánsù gánguyên tố đất hiếm gadolini
  • 金属钆 jīnshǔ gákim loại gadolini

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种金属元素,属稀土金属,用于核工业、医疗磁共振成像造影剂等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 钆 + 制作/合成……

Dùng gadolini để chế tạo hay tổng hợp vật liệu/thuốc. VD: 用钆制作造影剂。– Dùng gadolini chế tạo chất tương phản.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1