1Danh từ
- Ytri (nguyên tố kim loại đất hiếm, ký hiệu Y)
Ví dụ
Yǐ cháng yòngyú zhìzào yíngguāngfěn.
Ytri thường được dùng để chế tạo bột huỳnh quang.
Kēxuéjiā lìyòng yǐ yánfā xīnxíng chāodǎo cáiliào.
Các nhà khoa học sử dụng ytri để nghiên cứu phát triển vật liệu siêu dẫn mới.
Yǐ zài hé gōngyè liǐngyù yě yǒu zhòngyào yīngyòng.
Ytri cũng có ứng dụng quan trọng trong lĩnh vực công nghiệp hạt nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种稀土金属元素,符号Y。用于制造特种玻璃、合金及超导材料等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 钇 + 生产/制成
Biểu thị sử dụng nguyên tố ytri trong nghiên cứu hay sản xuất.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
