Chuyển đến nội dung
钋釙

pō

Hán Việt: PHÁCH

Danh từ

1Danh từ

  1. Poloni (nguyên tố hóa học phóng xạ, ký hiệu Po)

Ví dụ

  1. 钋是一种具有强烈放射性的金属元素。

    Pō shì yī zhǒng jùyǒu qiángliè fàngshèxìng de jīnshǔ yuánsù.Poloni là một nguyên tố kim loại có tính phóng xạ mạnh.

  2. 居里夫妇发现了钋元素并以波兰命名。

    Jūlǐ fūfù fāxiàn le pō yuánsù bìng yǐ Bōlán mìngmíng.Vợ chồng Curie đã phát hiện ra nguyên tố poloni và đặt tên theo Ba Lan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 钋元素 pō yuánsùnguyên tố poloni
  • 放射性钋 fàngshèxìng pōpoloni phóng xạ
  • 金属钋 jīnshǔ pōkim loại poloni

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Po。具有强放射性,毒性极大。由居里夫妇发现。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……命名钋元素

Đặt tên cho nguyên tố poloni dựa theo cái gì. VD: 居里夫人以祖国波兰命名钋元素。– Bà Curie đặt tên nguyên tố poloni theo tên tổ quốc Ba Lan.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1